THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG NGÀNH NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

Ngày 16 tháng 12 năm 2009

Dòng máy E-Chem mới, MP meters- đa chỉ tiêu, không dùng điện cực ngoài


Dòng máy MP mới mà Hach giới thiệu ra thị trường cuối năm nay nhằm đáp ứng các yêu cầu tinh gọn và sử dụng dễ dàng để kiểm tra nhanh các thông số phổ biến như pH, ORP (điện thế oxy hóa khử), độ dẫn, độ điện trở, tổng rắn hòa tan (TDS) và nhiệt độ. Với thiết kế tích hợp cảm biến bên trong khe chứa mẫu (sample cup), máy đo cầm tay này không cần gắn bất kì đầu điện cực nào như các máy đo cầm tay thông thường. Việc đo đạc cũng vô cùng đơn giản:

1. Hứng đầy mẫu vào khe
2. Nhấn chọn nút đo thông số đó để đọc giá trị

MP Meters:
Có tất cả 3 mẫu máy có dòng này, phân loại theo thông số đo, tất cả đều đat chuẩn IP-67 và CE/WEEE. Mỗi máy có thể lưu trữ tối đa 100 giá trị đo. Các dữ liệu này có thể truyền qua máy tính thông qua một thiết bị là MP-dock. Các đặc điểm bổ sung của mỗi máy gồm có:
Tự động bù trừ nhiệt độ
Người sử dụng có thể điều chỉnh sự bù trừ nhiệt độ (lên 9.99%/ºC) cũng như có thể tắt chế độ tự động bù trừ trong các ứng dụng cụ thể.
Có 3 chương trình chung được lập trình trong mỗi máy để giúp đo đạc chuẩn xác hơn các chỉ số độ dẫn, độ điện trở và TDS ứng dụng rộng cho nhiều mẫu có tính chất khác nhau.

• Tự động ngắt nguồn – tiết kiệm để kéo dài tuổi thọ pin đến hơn 100 giờ (~5000 lần đo đạc)

MP-4 (Cat. # HMP4):

• Độ dẫn điện-Conductivity

• Độ điện trở -Resistivity

• Tổng rắn hòa tan-TDS

• Nhiệt độ-Temperature

MP-4 thích hợp cho các khách hàng cần đo độ dẫn và các thông số liên quan đến độ dẫn. Model này không đo được pH hay ORP.

MP-6p (Cat. # HMP6P):
• pH
• ORP (điện thế oxy hóa khử)
• Độ dẫn điện
• Độ muối/khoáng
• TDS
• Nhiệt độ

MP-6p thích hợp sử dụng tại các nơi có dịch vụ spa hay có hồ bơi. Giá trị độ muối/khoáng là giá trị TDS đo được dựa trên thành phần NaCl. Một chai dung dịch pH 50mL được cấp kèm theo mỗi máy.
Các sensor pH/ORP trong máy MP-6p có thể thay thế.


MP-6 (Cat. # HMP6):
• pH
• ORP (điện thế oxy hóa khử)
• Độ dẫn điện
• Độ điện trở
• TDS
• Nhiệt độ

MP-6 có thể đo hầu hết các thông số điện hóa quan trọng. provides the most versatility for critical e-chem parameters. Một chai dung dịch pH 50mL được cấp kèm theo mỗi máy.
Các sensor pH/ORP trong máy MP-6p có thể thay thế.

Cách sử dụng máy
Đơn giản và tiện lợi. Vì máy đã tích hợp các sensor bên trong thay vì sử dụng một điện cực gắn bên ngoài, việc sử dụng sẽ khác so với các kiểu truyền thống. Mẫu được đổ trực tiếp vào khe chứa trên máy để máy có thể đọc giá trị của thông số cần đo.

Để thu thập các thông số riêng hay cùng lúc nhiều thông số, cần phải để mẫu chảy tràn trong toàn bộ mỗi cell cup.

• Súc rửa conductivity cell hay pH/ORP sensor (MP-6, MP-6p) với dung dịch test 3 lần và đổ trở lại. Nhiệt độ và phép đo cần chính xác cao sẽ yêu cầu tráng lại nhiều lần để có thể đọc chính xác hơn
• Nhấn chọn phím theo thông số cần đo để bắt đầu. Nhấn lại lần nữa để khởi động lại chế độ tự động tắt đồng hồ đếm 15 giây. Tự động tắt chế độ đếm thời gian có thể điều chỉnh 15 – 75 giây.

•Ghi lại kết quả hoặc nhấn phím MS để lưu giá trị đọc

Hiệu chuẩn máy:
• Chọn thông số
• Nhấn nút “CAL”
• Nhấn phím lên/xuống để điều chỉnh giá trị chuẩn
• Nhấn “CAL” để chấp nhận

Khi đã hoàn thành, rửa khe chứa mẫu với dung dịch pH/ORP đi kèm với máy 3 lần và đổ đầy dung dịch này để giữ khe không bị khô. Thay nắp để giữ sensor luôn có nước.
Sơ đồ bên dưới cho hình ảnh của các sensor cup dùng cho máy MP-6 ( MP-4 không có sensor cup thứ hai có sensor pH và ORP). Bởi vì cảm biến nhiệt độ nằm bên trong với cell cup (trên máy MP-6 và MP-6p) đo độ dẫn nên cả hai cup phải được đổ mẫu đầy để có giá trị bù trừ nhiệt độ khi đo pH hay ORP.

Bởi vì thiết kế đặc biệt của máy, dòng mẫu được đo như hình bên trên. Các thức này đặc biệt tiện ích cho các ứng dụng đo dòng mẫu cực sạch ( đo độ điện trở của hệ thống nước khử ion-DI water) vì khí CO2 sẽ không hấp thụ vào trong mẫu khi chứa trong cốc thủy tinh nếu đo dùng điện cực ngoài

Chuyển dữ liệu với MP-Dock
Thiết bị MP-Dock hoạt động chuyển dữ liệu nhờ nguồn cấp điện thông qua ngõ USB (Cat. # HMPDOCK). Có một ngõ IR (tia hồng ngoại) nằm ở dưới đáy của mỗi máy MP. Khi máy được đặt lên trên MP-Dock, dữ liệu sẽ được chuyển sang phần mềm ứng dụng MP DataLink cài đặt sẵn trong MP-Dock. Từ MP DataLink, dữ liệu có thể được xuất ra dưới dạng file.csv để mở trong Microsoft Excel™.

Yêu cầu hệ thống cho cài đặt MP DataLink
Hệ điều hành của máy: Microsoft Windows® XP™, Windows Vista™ hay Mac OS X 10.0–10.4.11
Thông số kỹ thuật chi tiết của MP-Dock
Kích thước: 207.01 x 76.20 x 39.37 mm (8.15 x 3.0 x 1.55 in.)
Chiều dài dây cáp USB: 787.4 mm (31 in.)
Khối lượng: 285.76 g (10.08 oz.)
Bảo hành: 2 năm kể từ khi xuất xưởng

Thị trường của sản phẩm
Dòng máy đo MP ứng dụng cho các điểm cần kiểm tra nhanh trong lĩnh vực sử dụng, sản xuất nước tinh khiết, như là:

• nước làm mát/nồi hơi trong công nghiệp
• nước xử lý/điều trị (ChemTreat, Nalco, GE, etc.)
• nước uống sinh hoạt (hệ thống phân phối, RO, khử muối...)
• hồ bơi & Spa

Thông số kỹ thuật của MP
Màn hình: 4 con số LCD
Kích thước (L x W x H): 196 x 68 x 64 mm (7.7 x 2.7 x 2.5 in.)
Khối lượng: 352 g (12.4 oz)
Vỏ máy: VALOX®1
Vật liệu cell đo COND/RES/TDS: VALOX
Điện cực COND/TDS electrodes (4): 316 stainless steel
Dung tích cell đo COND/RES/TDS: 5 mL (0.2 oz)
Dung dịch sensor cup pH /ORP: 1.2 mL (0.04 oz)
Nguồn điện: 9V alkaline battery
Tuổi thọ pin: >100 giờ (5000 giá trị đọc)
Nhiệt độ vận hành: 0 đến 55 ºC (32 đến 132 ºF)
Chuẩn bảo vệ: IP67/NEMA 6
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành máy MP: 2 năm kể từ ngày xuất hàng
Bảo hành sensor pH/ORP: 6 tháng kể từ ngày xuất hàng

Thang đo
pH (MP-6 và MP-6p models): 0 đến 14 pH
ORP (MP-6 và MP-6p models): ±999 mV
Độ dẫn: 0 đến 9999 μS/cm, 10 đến 200 mS/cm trong 5 dãy đo chia tự động
TDS: 0 đến 9999 ppm, 10 đến 200 ppt trong 5 dãy đo chia tự động
Khoáng/độ muối (chỉ model MP-6p): 0 đến 9999 ppm 10 đến 200 ppt trong 5 dãy đo chia tự động
Độ điện trở (MP-6 và MP-6p models): 10 KΩ đến 30 MΩ
Nhiệt độ: 0 đến 71 ºC


Độ phân giải
pH: ±0.01 pH
ORP: ±1 mV
Độ dẫn: 0.01 (<100>1 MΩ)
Nhiệt độ: 0.1 ºC/ºF

Độ chuẩn xác
pH: ±0.01 pH*
ORP: ±1 mV
Độ dẫn: ±1% giá trị đọc
TDS: ±1% giá trị đọc
Khoáng/độ muối: ±1% giá trị đọc
Độ điện trở: ±1% giá trị đọc
Nhiệt độ: ±0.1 ºC

Tự động bù trừ nhiệt độ
pH: 0 to 71 ºC (32 to 160 ºF)
Độ dẫn: 0 to 71 ºC (32 to 160 ºF)
TDS: 0 to 71 ºC (32 to 160 ºF)
Khoáng/độ muối: 0 to 71 ºC (32 to 160 ºF)
Độ điện trở: 0 to 71 ºC (32 to 160 ºF)




Không có nhận xét nào: