THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG NGÀNH NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

Ngày 12 tháng 08 năm 2011

9185sc Ozone Amperometric Sensor

Hach 9185sc Ozone Sensor là bộ phân tích liên tục thông số ozon cho một kênh, thường được sử dụng trong các nhà máy xử lý nước cấp, hệ thống phân phối nước và các ứng dụng khác mà cần phải kiểm soát lượng ozon ở mức ppb.

Thiết bị phân tích này sử dụng phương pháp amperometric để đo nồng độ ozon trong nước. Màng điện cực cho phép khuếch tán có chọn lọc các phân tử ozon để đến cảm biến amperometric bên trong. Phép đo này có bù trừ pH và nhiệt độ.

Ít bị nhiễu bởi các chất oxy hóa hay pH lên toàn bộ thang đo
Bromine, chloramines, chlorine, chlorine dioxide, hydrogen peroxide, và pH không gây nhiễu đến phép đo ozone khi sử dụng Hach 9185sc Amperometric Ozone Sensor, thiết bị có thể đo từ 0 đến 2 mg/L ozone.

Lý tưởng cho mẫu có độ dẫn điện thấp
Thiết bị phân tích 9185sc ozone có giới hạn phát hiện thấp nhất 0.005 mg/L ozone. Bởi vì amperometric cell được chia tách khỏi mẫu nhờ màng ngăn điện cực và nó được để ngập trong môi trường điện ly, cho nên 9185sc ozone sensor thích hợp sử dụng trong nước có độ dẫn điện thấp.

Phương pháp đo Amperometric đáng tin cậy
Sensor được dùng bên trong hệ thống 9185sc là cảm biến amperometric 2 điện cực (cực dương bằng vàng và cực âm bằng bạc) với màng ngăn chọn lọc ozone. Các màng ngăn được lắp sẵn trên nắp được cấp kèm trọn bộ để thay thế nhanh gọn mỗi khi thực hiện bảo dưỡng.

Dễ cài đặt và bảo dưỡng
Toàn bộ các bộ phận đo đạc của hệ thống đã được lắp ráp sẵn trên panô thiết bị và các linh kiện kèm theo để dễ dàng cài đặt Thiết bị sử dụng công nghệ màng đồng nghĩa không có sử dụng hóa chất để đo đạc.

Tương thích với bộ điều khiển kĩ thuật số “ cắm là chạy” của Hach
Hach 9185sc Ozone Sensor được thiết kế để sử dụng cùng với các bộ điều khiển số của Hach. Cài đặt nhanh chóng và dễ dàng, hệ thống tương thích với toàn bộ các sensor digital của Hach.

Đi trọn bộ gồm có:
Toàn bộ khung gắn được lắp ráp sẵn, các màng gắn vào sensor và chất điện ly để châm vào sensor.

Thông số kĩ thuật

Độ chuẩn xác: 3 % hay ±10 ppb O3, chọn giá trị cao hơn
Chu kì hiệu chuẩn: 2 tháng
Phương pháp hiệu chuẩn:
Zero Calibration: Electrically hoặc dùng nước không có ozone
Hiệu chuẩn so sánh với giá trị đo bằng máy trong phòng thí nghiệm
Cấp độ bảo vệ của vỏ máy: IP-66/NEMA 4X
Dòng chảy: 14 L/hr (200 đến 250 mL/min) tự điều chỉnh được nhờ flow thru cell
Chất gây nhiễu: không bị gây nhiễu bởi bromine, chloramines, chlorine, chlorine dioxide hay hydrogen peroxide
Giới hạn phát hiện dưới (LOD): 0.005 mg/L ozone (O3)
Chu kì bảo dưỡng: 6 tháng thay màng và dung dịch điện ly (cho cell đo)
Vật liệu điên cực: cực dương vàng, cực âm bạc
Vật liệu cell đo: Acrylic
Vật liệu thân điện cực: PVC
Nguyên lý đo: Amperometric/Membrane (điện cực, màng, chất điện ly)
Khoảng cách đo: liên tục
Khung gắn: phẳng. mặt ngang (panel, stand, etc.)
Điều kiện hoạt động (nhiệt độ): 0 đến 45 °C (13 đến 113°F)
Tiêu thụ điện: 12 V DC 1.5 VA
Giới hạn áp suất: 0.1- 2 bar trong flow cell
Độ ẩm tương đối: 90 % không điểm sương
Thời gian phản hồi: 90 % ít hơn 90 giây
Nhiệt độ mẫu: 2 - 45 °C (35.6-113 F)
Điều kiện bảo quản (nhiệt độ): -20 - 60 °C (-4 đến 140 F)
Bù trừ nhiệt độ: tự động theo thang nhiệt độ của mẫu
Khối lượng: 6.5 kg
Bề ngang: 250 mm

Mã đặt hàng: LXV433.99.00001

Không có nhận xét nào: