THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG NGÀNH NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

Ngày 24 tháng 10 năm 2008

Máy đo pH/DO/Cond cầm tay và để bàn model sensIONs


Loại máy cầm tay/để bàn model sensION phân tích chính xác và nhanh chóng các thông số pH/ISE, độ dẫn điện và oxy hòa tan, thích hợp cho hầu hết các ứng dụng trong phòng thí nghiệm hay kiểm tra tại hiện trường. Tiện ích và có thiết kế hoàn hảo giúp tất cả máy đo dòng SensION đo chính xác với điều khiển trực quan. Màn hình hiển thị lớn hơn, tích hợp khả năng bù trừ nhiệt độ, kết quả đọc tự động và chức năng hiệu chuẩn đảm bảo phân tích hiệu quả. Cấu tạo chống thấm nước, đầu cắm điện cực vào dễ dàng, có giá đỡ điện cực cài gắn trên máy đảm bảo kết quả đo đáng tin cậy.





pH sensIONs
SensION 1 (cầm tay), sensION 3 (để bàn)

1, 2, hay 3 điểm hiệu chuẩn
Độ phân giải đến 0.1, 0.01 và 0.001 cho các phép đo cần độ chính xác cao
Đáp ứng nhanh khi pH thay đổi, đo giá trị pH trung bình
sensION 3 giao tiếp qua cổng RS232 với PC hay máy in
sensION 1 đạt chuẩn IP67, nổi được trên mặt nước
Thang đo
pH: -2.00 - 19.99
mV: ± 2000
Nhiệt độ: -10 đến 110 °C
Độ phân giải
pH: 0.1, 0.01 và 0.001(có thể lựa chọn)
mV: 0.1mV
Nhiệt độ: 0.1oC
Độ chính xác
(pH): ± 0.002, ± 0.2 mV hay ± 0.1% số đọc
Nhiệt độ: ± 0.3 °C tại -10 đến 70 °C; ± 1.0 °C tại 70-110 °C



pH/ISE sensIONs
SensION 2 (cầm tay), sensION 4 (để bàn)
Tự động nhận diện buffer
Độ phân giải đến 0.1, 0.01 và 0.001 cho các phép đo cần độ chính xác cao
Đo và bù trừ nhiệt độ bằng độ C hoặc độ F
sensION 2 đạt chuẩn IP67, nổi được trên mặt nước
Có thể gọi lại/in/tải số liệu giao tiếp qua cổng RS232 (sensION 4) hoặc thông qua nguồn tải rời kiểu optional docking station (sensION 2)
sensION 4 có thể xài hai điện cực cùng lúc
Thang đo
(pH): -2.000 - 19.999
Nồng độ: 0.000 đến 19900
mV: ± 2000
Nhiệt độ: -10 đến 110 °C
Độ phân giải
(pH): 0.1, 0.01 và 0.001(có thể lựa chọn)
Nồng độ: 0.1, 0.01 và 0.001(có thể lựa chọn)
mV: 0.1mV
Nhiệt độ: 0.1oC
Độ chính xác
(pH): ± 0.002, ± 0.2 mV hay ± 0.05% số đọc
Nồng độ: ± 0.5% số đọc
Nhiệt độ: ± 0.3 °C tại -10 đến 70 °C; ± 1.0 °C tại 70 đến 110 °C








Oxy hòa tan sensIONs
SensION 6 (cầm tay), sensION 8 (để bàn)
Hiệu chuẩn nhanh chóng
Tất cả kết nối qua đầu cắm dạng 5-pin
Tự động nhận diện buffer
Độ phân giải ổn định đến 0.1, 0.01mg/L; 0.1% độ bão hòa
Có thể gọi lại/in/tải số liệu giao tiếp qua cổng RS232 (sensION 8) hoặc thông qua nguồn tải rời kiểu optional docking station (sensION 6)
Đo oxy hòa tan bằng phương pháp phân cực (Clark cell)
Thang đo
Oxy hòa tan: 0 - 20.0 mg/L (ppm) ; 0-200% độ bão hòa
Nhiệt độ: 0 - 50 °C
Độ phân giải
Oxy hòa tan: 0.01 hay 0.1 mg/L (ppm); 0.1% độ bão hòa
Nhiệt độ: 0.1 °C
Độ chính xác
Oxy hòa tan: ± 1%
Nhiệt độ: ± 0.3 °C tại -10 đến 70 °C; ± 1.0 °C tại 70 đến 110 °C




Độ dẫn điện sensIONs
SensION 5 (cầm tay), sensION 7 (để bàn)
Đáp ứng nhanh
Hiệu chuẩn nhanh chóng 1 điểm
Tất cả kết nối qua đầu cắm dạng 5-pin
Có thể gọi lại/in/tải số liệu giao tiếp qua cổng RS232 (sensION 7) hoặc thông qua nguồn tải rời kiểu optional docking station (sensION 5)
Thang đo
Độ dẫn điện: 0 - 199.9 µS/cm; 200 - 19999 µS/cm; 2 - 199.99 mS/cm; 20 - 199.9 mS/cm.
TDS: 0 - 50,000 mg/L as NaCl
Độ mặn: 0 - 42 g/L (ppt)
Nhiệt độ:-10.0 đến 110.0 °C
Độ phân giải
Độ dẫn điện: 0.1 µS; 1 µS; 0.01mS; 0.1 mS
TDS: 3 con số
Độ mặn: 0.1 g/L (ppt)
Nhiệt độ: ± 0.1 °C
Độ chính xác
Độ dẫn điện: ±0.5% mức đo
TDS: ± 0.5%
Độ mặn: ± 0.1 ppt (-2 đến 35 °C)
Nhiệt độ: ± 0.3 °C tại -10 đến 70 °C; ± 1.0 °C tại 70 đến 110 °C


Không có nhận xét nào: