THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG NGÀNH NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

Ngày 06 tháng 07 năm 2009

Water Distribution Monitoring Panel sc


Tổng quan
Hach Company đã cho ra đời một công cụ lý tưởng để thiết lập chất lượng nước cơ bản trong hệ thống phân phối-toàn bộ thiết bị được thiết kế nằm gọn trong một hệ thống quan trắc phân phối nước có tên là Hach WDMP sc Water Distribution Monitoring Panel.
Sự cải tiến của WDMP sc panel mới này đó là nhỏ hơn, nhẹ hơn và dễ dàng hơn trong sử dụng so với phiên bản trước đó của nó, nó có thể đặt vừa trong lỗ cống. Đường ống phân phối sensor thiết kế mới làm điều chỉnh bộ đo dòng . Kệ hiệu chuẩn giúp việc hiệu chuẩn thuận tiện hơn và thoải mái hơn.
Cấu trúc giá đỡ các thiết bị tạo cho hệ thống có thể được sử dụng để phát hiện sự hiện diện của các chất ô nhiễm thường xuyên hay không thường xuyên hoặc trục trặc của việc vận hành có thể được phát hiện bởi sự chênh lệch đáng kể so đường mức cơ bản. Hệ thống cũng có thể được sử dụng để đáp ứng yêu cầu quan trắc kênh phân phối của các điều luật EPA ở các bang và tiểu bang khác nhau của Mỹ.
Đặc điểm/Ưu điểm
WDMP sc giúp bạn đạt được hai mục tiêu
1. Nhận diện sự có mặt không liên tục hay liên tục của chất ô nhiễm đã được biết đến hay sự trục trặc của hệ thống vận hành
2. Tuân thủ yêu cầu quan trắc hệ thống phân phối của các luật do EPA ở các bang và tiểu bang quy định.
Water Panel sẽ hỗ trợ trong việc nhận diện các nguy cơ tiềm ẩn sau đây, những nguy cơ mà có thể xuất hiện trong hệ thống phân phối có thể đe dọa đến sức khỏe cộng đồng. Việc quan trắc liên tục là bước đi lớn đầu tiên trên con đường hướng tới làm giảm thiểu những rủi ro này.
Sự phát triển của vi sinh và màng sinh học
Các liên kết ngang và dòng chảy ngược
Sự xâm nhập
Tuổi thọ của hệ thống cung cấp nước và sự ăn mòn
Chất lượng nước suy giảm theo thời gian lưu
Sự ô nhiễm trong quá trình sữa chữa cơ sở hạ tầng



Đường ống phân phối sensor
Đường ống phân phối sensor giữ các đầu đo pH và đầu đo độ dẫn điện. Hốc chứa sensor trên cùng dùng cho ORP hoặc đầu đo các thông số khác.
Sự cải tiến
WDMP sc mới nhỏ hơn, nhẹ hơn và dễ sử dụng hơn so với phiên bản trước đó. Ngăn hiệu chuẩn giúp công việc hiệu chuẩn thuận tiện và thoải mái hơn cho người vận hành.
Mô tả chi tiết
Chlorine- CL17 Chlorine Analyzer
Thiết bị lấy mẫu sau mỗi 2.5 phút, ứng dụng phương pháp so màu DPD đã được EPA chứng nhận và cho kết quả chlorine tự do và tổng tùy thuộc vào thuốc thử được sử dụng tại thời điểm đó. Nếu muốn Chlorine dư thích hợp để chống lại sự ô nhiễm vi sinh và ngăn ngừa sự tạo thành DBPs trong mạng lưới.
Độ đục- 1720E Turbiditimeter
Dòng mẫu liên tục đi vào thân máy và chảy qua bộ phận khử bọt khí được thiết kế để làm thoát bất kì bọt khí đi vào từ dòng mẫu. Độ đục được đo trực tiếp với một tia sáng từ sensor gắn trong thân máy và đo sự tán xạ ánh sáng ở góc 900 bằng một photocell. Số lượng ánh sáng tán xạ tỉ lệ thuận với độ đục trong mẫu. Các chất gây ăn mòn và màng sinh học có thể làm tăng giá trị độ đục trong hệ thống phân phối của đầu ra từ nhà máy xử lý. Kí tự “E” sử dụng phương pháp 180.1 được USEPA chứng nhận.
Các đầu đo pH và độ dẫn của GLI
Differential sensor đo pH được cấp bằng sáng chế cung cấp thông tin về đặc tính axit hay bazo tự nhiên của nước. Hai sensor đo độ dẫn đo tổng nồng độ các ion trong nước.
Nhiệt độ
Nhiệt độ được đo để chắc chắn các đầu đo hoạt động chính xác và để cung cấp các thông tin chất lượng nước chung khác.
Áp suất mẫu
Áp suất mẫu được đo để chắc chắn mẫu đi vào panel nằm trong khoảng cho phép.
Cài đặt
WDMP sc Water Distribution Monitoring Pane được lắp ráp trên một panel ABS chống ăn mòn với các song gắn khung bằng sợi thủy tinh để dễ dàng cho việc lắp trên tường hay thanh răng hoặc được đặt trong khung NEMAX 4X. Chỉ đơn giản nối các đường ống lấy mẫu (ống 1/2" OD được cấp sẵn) đến ngõ đi vào và chạy đường ống thải (ống gia cố PVC 3/4" ID) từ ngõ ra đến chỗ thoát. Lưu lượng mẫu yêu cầu là 400-600 mL/phút. Nối với nguồn điện 115V, 60Hz. Tổng nguồn tiêu thụ tối đa là 500VA.
Thông số kỹ thuật
Giải pháp cho: nước uống, nước thô và nước đã xử lý
Thang đo của các thông số:
pH: 0 đến 14
Độ dẫn: 0 - 2000 uS/cm
Độ đục: 0.01 - 100 NTU
Chlorine: 0 - 5 mg/L
Áp suất: 0 - 150 PSI
Nhiệt độ: -20 đến 200oC
Thông số kỹ thuật hệ thống
Controller:
sc1000
Loại Sensor:
Đầu ra Digital
Khoảng cách từ Sensor đến Controller :
1000 m, per RS 485
Kết nối:
Sample Inlet - ống 1/2" OD hay 3/8" NPT
Sample Drain - 3/4" NPT hay ống vòi có ngạch
Sampler Connection - 1/4" NPT nối với inlet manifold
Khối lượng:
65 lbs (~29.5 kg)
Kích thước:
22" x 51.5"
Làm sạch: bằng vải ướt
Nhiệt độ mẫu:
5 đến 40 oC
Áp suất mẫu:
20-125 psi
Tốc độ dòng Min/Max:
400-600 mL/min
Enclosure (không bắt buộc)
NEMA Rating: NEMA 4X
Mounting Options: Wall hoặc rack mounting
Nguồn điện
AC Voltage: 115/230 VAC, 60 Hz cấp cho thiết bị (CL17)
Max Power: 90 VA Max for CL17, 30 VA Max cho các thiết bị điện tử khác
Hiển thị: sc1000 controller display module, Event Monitor Trigger System (tùy chọn)
Trao đổi thông tin
Kiểu: RS485
Protocol: MODBUS

Không có nhận xét nào: