THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG NGÀNH NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

19 tháng 4, 2011

Kiểm soát và đánh giá việc phân tích-so sánh SD và SRD

Độ chính xác của phép đo

Độ chính xác (precision) cho biết kết quả phân tích có độ lặp lại cao hay không. Các kết quả đo lường trên cùng một mẫu với cùng một thông số được so sánh với giá trị trung bình của các kết quả thu được. Trong đo lường, một thiết bị có thể cho kết quả phân tích có độ chính xác cao nhưng độ chuẩn xác (accuracy) lại thấp.


Chỉ số thống kê được sử dụng thông thường nhất để ước lượng độ chính xác chính là độ lệch chuẩn (standard deviation-SD) và độ lệch chuẩn tương đối (relative standard deviation-RSD) .RSD cũng được biết đến như là hệ số biến thiên (coefficient of variation – CV):

Tính toán độ lệch chuẩn
Các máy tính điện tử, như Casio Fx-570es chẳng hạn, đều có chương trình thống kê để tính giá trị SD một cách đơn giản, chỉ cần nhập giá trị và nhấn các phím tương thích theo hướng dẫn. Công thức để tính SD được biểu diễn như sau:

Trong đó:

SD = độ lệch chuẩn

ΣXi2 = tổng bình phương của các giá trị đo được

ΣXi = tổng các giá trị đo được

n = số lượng các lần đo


Ví dụ 1: các kết quả thu được khi lặp lại phân tích đối với dòng ra nước thải có giá trị tổng chất rắn lơ lửng-TSS lần lượt như sau 10.5, 11.7, 12.6, 9.8 và 11.4 mg/L TSS











Tổng của Xi = 56

Tổng của Xi2= 631.90

n = 5









SD = 1.08 mg/L

Độ lệch chuẩn của phép đo có cỡ hoặc độ lớn phụ thuộc vào cỡ hoặc độ lớn của dữ liệu. Ví dụ, kết quả phân tích TSS của nước thải đầu vào phải cao hơn kết quả phân tích của nước thải đầu ra. Do đó, giá trị SD của các kết quả cho đầu vào sẽ lớn hơn so với SD của đầu ra.

Ví dụ 2: Các phân tích lặp lại để xác định TSS của đầu vào nước thải như sau: 245, 230, 255, 247 và 253 mg/L TSS









Tổng của Xi = 1230

Tổng của Xi2= 302968

n = 5









SD = 9.85 mg/L

Sự khác biệt giữa các giá trị đo được tùy thuộc vào độ lớn và cỡ của giá trị cần xác định, thông qua 2 ví dụ trên cho thấy SD của đầu ra và đầu vào không thể so sánh để đánh giá độ chính xác với nhau (1.08 mg/L với 9.85 mg/L). Tính giá trị RSD (hoặc CV) sẽ giải quyết được vấn đề này do RSD hoặc CV sẽ cho ta biết tính biến thiên của mẫu đó theo phần trăm đối với giá trị trung bình.

Tính độ lệch chuẩn tương đối

Công thức của RSD (hoặc CV) là





Trong đó:

RSD= độ lệch chuẩn tương đối

SD= độ lệch chuẩn

= giá trị trung bình của các kết quả đo được



Sử dụng các giá trị từ ví dụ 1 ta có
= (56mg/L) /5 = 11.2 mg/L


RSD = (1.08 mg/L x 100% )/11.2 mg/L = 9.6%

Tương tự sử dụng các giá trị từ ví dụ 2 ta có

= (1230mg/L) /5 = 246 mg/L


RSD = (9.85 mg/L x 100% )/246 mg/L = 4.0 %

So sánh độ chính xác của phép đo
RSD cho giá trị theo % không có đơn vị đo (mg/L đã bị loại trừ trong công thức tính). Giá trị RSD càng nhỏ thì độ chính xác của phép đo càng cao. Các giá trị của SD được biểu diễn dưới dạng liên quan đến cỡ trung bình của các giá trị TSS đo được. Khi độ chính xác của việc phân tích TSS đầu ra (9.6%) được so sánh với độ chính xác của việc phân tích TSS đầu vào (4.0%), có thể thấy rằng độ chính xác của việc đo TSS đầu ra thấp hơn gần 2 lần so với đầu vào.


6 tháng 4, 2011

Giới thiệu bộ dụng cụ, hóa chất cần dùng cho phân tích BOD theo phương pháp pha loãng

Để phân tích BOD theo phương pháp pha loãng (Hach method, 8043), Hach có cung cấp đầy đủ các dụng cụ và hóa chất phục vụ cho việc phân tích bao gồm:


Máy đo oxy hòa tan (DO) model HQ40d và điện cực đo oxy hòa tan model LBOD IntelliCAL

Hóa chất dùng kèm: Dung dịch đệm chất dinh dưỡng, chất mồi cung cấp nguồn vi sinh, dung dịch BOD chuẩn và dung dịch ức chế vi khuẩn nitrosomonat và nitrobactor nếu chỉ cần xác định CBOD.

Thông số kĩ thuật máy

Nguồn điện
4 pin AA; tuổi thọ pin > 200 giờ
Có dây cắm AC/DC đi kèm

Màn hình
Đọc đồng thời 2 điện cực
Điện cực pH : hiển thị giá trị pH, mV, nhiệt độ
Điện cực đo độ dẫn điện: theo thông số được chọn, nhiệt độ đã điều chỉnh và nhiệt độ
Điện cực đo oxy hòa tan: hiền thị oxy hòa tan, áp suất, nhiệt độ

Bộ nhớ
500 điểm

Lưu trữ dữ liệu
Dữ liệu được lưu chuẩn theo chuẩn GLP/ISO gồm thông tin chi tiết của việc hiệu chuẩn. Các giá trị hiệu chuẩn và kiểm chuẩn lưu trong bộ nhớ events log. Tự động lưu dữ liệu khi nhấn nút READ để đọc khi ở chế độ cài đặt khoảng thời gian đọc. Ở chế độ đọc liên tục thì phải thực hiện lưu số liệu thủ công.

Xuất dữ liệu
Tải dữ liệu thông qua USB kết nối với PC. Tự động chuyển toàn bộ dữ liệu ghi trong data log sang máy

Bù trừ nhiệt độ
Có các chế độ TẮT, TỰ ĐỘNG, THỦ CÔNG (việc điều chỉnh tùy thuộc thông số đo)

Chức năng khóa màn hình
Đo liên tục hoặc đo khi nhấn nút READ với khả năng lấy giá trị trung bình khi đo DO.
Tự động nhận biết dung dịch đệm pH
Chọn từ 3 loại sau:
Theo màu dung dịch: 4, 7 và 10 pH
IUPAC: 1.679, 4.005, 7.000, 10.012
DIN: 1.09, 4.65, 9.23

Bàn phím
Có thể kết nối với bàn phím ngoài của PC

Thông số chi tiết của máy và điện cực LBOD (đo oxy hòa tan trong phân tích BOD)




































Hóa chất:
BOD Seed Inoculum, POLYSEED, 50 capsules/pk
Product #: 2918700

BOD Seed Inoculum dùng trong trường hợp mẫu phân tích BOD5 không đảm bảo đủ vi sinh cho quá trình oxy hóa chất hữu cơ, hoặc mẫu có chứa chất độc hại, chất ức chế sự phát triển của vi sinh vật, không có sẵn nước thải để làm chất mồi.
Được tạo sẵn để chứa một số thành phần sinh vật làm chất mồi trong phân tích BOD5. Mỗi gói chứa 50 ống.
Sản xuất bởi International Laboratory Supply (InterLab), LTD

Các ống chứa dung dịch đệm chất dinh dưỡng bổ sung vào nước dùng pha loãng
BOD Nutrient Buffer Pillows, 300 mL, 50/pk, Product #: 1416066
BOD Nutrient Buffer Pillows, 3 liter, 50/pk, Product #: 1486166
BOD Nutrient Buffer Pillows, 6 liter, 50/pk, Product #: 1486266
BOD Nutrient Buffer Pillows, 19 liter, 25/pk, Product #: 1486398


Dung dịch BOD chuẩn dùng để kiểm tra độ chính xác
BOD Standard Solutions, 300 mg/L, pk/16 - 10-mL Voluette® Ampule, Product #: 1486510
Chứa 300 mg/L Glucose plus Glutamic Acid

Chất ức chế vi khuẩn nitrat hóa
Nitrification Inhibitor for BOD, Formula 2533(TM), TCMP, 35 g, Product #: 253335
Dùng dụng cụ lấy hóa chất chuyên biệt (tên gọi Dispenser Cap, P/N 45901) để cho 2 phần vào trong mỗi chai BOD 300-mL để ngăn ngừa sự oxy hóa nitơ trong mẫu, một lọ 35g có thể dùng cho 200 mẫu phân tích.

Xem thêm thông tin tại trang web: http://www.boddoctor.com/


Mã đặt hàng trọn bộ dụng cụ và máy: Product #: 8505700
 

Gồm: HQ40d Meter với A/C Power và USB Adapters; LBOD Probe; HQd Meter Stand, chai BOD 300mL (117/case); nút chặn Acrylic (25); nắp đậy bên ngoài chai BOD Bottle (2 packages of 6).

Mã đặt hàng không có chai và nắp đi kèm : Product number: HQDBOD01