THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG NGÀNH NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI

Ngày 02 tháng 01 năm 2009

APA 6000 High Range Hardness Analyzer


Máy APA 6000(TM) High Range Hardness Analyzer được thiết kế dùng phân tích liên tục với độ cứng có giá trị lớn. Máy dùng kỹ thuật phân tích bơm tuần tự để xác định nồng độ của độ cứng. Các mức thang đo có sẵn từ 10 đến 1000 mg/L- tổng cứng theo CaCO3. Máy phân tích chứa bộ giao tiếp AquaTrend tích hợp gắn với mặt cửa của thiết bị. Giao diện với tính năng màn hình thể hiện lớn, chương trình phần mềm hướng dẫn trên màn hình chuyển tiếp tức thì chỉ dẫn từng bước thông qua quy trình thiết lập, cài đặt máy, vận hành và hiệu chuẩn
Lý tưởng cho quan trắc:
Trong quá trình làm mềm nước
Tại các tháp làm mát ở nhà máy nhiệt điện
Cho nước thô ở đầu ra cuối cùng trong các trang thiết bị xử lý nước uống
Đo đạc độ cứng ở mức cao dùng hóa học calmagite được USEPA chứng nhận
Đo chính xác và liên tục với 2 dòng mẫu vào
Vận hành không cần kiểm soát trong 1 tháng
Hầu như bảo trì miễn phí
Làm cho hệ thống làm mềm nước hiệu quả và ít tốn kém hơn
Các thông số kỹ thuật
Thang đo: 10 - 1000 mg/L tổng cứng dạng CaCO3.
Độ chính xác: ± 5% của kết quả đọc hay ± 2 mg/L theo CaCO3, với giá trị lớn hơn.
Độ lặp lại: ± 5% của kết quả đọc hay ± 2 mg/L theo CaCO3, với giá trị lớn hơn.
Thời gian phản hồi: đối với máy một kênh vào, ít hơn 17 phút với 90% phản hồi các bước thay đổi tại đầu vào mẫu.
Thời gian tuần hoàn: 8.2 phút (trung bình).
Áp suất mẫu: 0.5 đến 30.0 psig (0.03 đến 2.04 bar).
Thang đo nhiệt độ vận hành và của mẫu: 5 - 50 °C (41 - 122 °F).
Lưu lượng mẫu: 100 - 2000 mL/phút. Tối đa
Ngõ ra analog: hai đầu ra 4-20 mA thích hợp cho bộ ghi chép hoặc điều khiển PID. Khoảng cách ngõ ra có thể lập trình theo bất cứ tỷ lệ mức 10 - 1000 mg/
Ngõ ra rờ-le: hai rờ-le SPDT với tiếp xúc được tỉ lệ cho tải có điện trở 5A tại 230Vac.Rờ le phụ có sẵn với chọn lựa mô đun đầu ra tín hiệu.
Nguồn điện: 95-240 Vac, 50/60 Hz ± 2 Hz.
Ngõ vào mẫu: một đến hai dòng.
Vỏ bên ngoài: NEMA-4X (bên trong)/IEC 529 (IP66) cùng sự thổi khí. Thuốc thử kèm theo cung cấp kiểu nhỏ giọt.
Đầu lọc mẫu vào: 3/4" NPT male/female.
Ngõ tháo nước:: 3/4" NPT ống khít có ngạch.
Chứng nhận: NRTL chứng nhận UL và được công nhận tiêu chuẩn an toàn CSA và kỹ thuật CE.
Kích thước: 522 x 627 x 526 mm (21 x 25 x 21").
Khoảng cách trao đổi dữ liệu: tối đa khoảng cách từ nốt đến nốt là 400m. Chiều dài dây tổng cộng tối đa là 500m
Lắp đặt: trên tường, đặt bàn và pa-nô
Khối lượng: 25.5 kg (56 lbs.).
Độ ẩm tương đối: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
Áp suất đầu vào: 2.5 đến 100 psig ở điều kiện lọc nước cơ bản; 0.5 to 30 psig tại ngõ mẫu vào
Nhiệt độ mẫu lấy đo: 5 đến 50 °C (41 to 122 °F).
Thể tích mẫu lấy đo: 100mL tối thiểu, được lọc qua lỗ 22 µ hoặc hơn.
Kết nối mạng: qua mạng AquaTrend network, dùng Lonworks® protocol.



Không có nhận xét nào: